Bảng giá có hiệu lực từ
ngày 15/09/2011 áp dụng cho Bộ giải mã Comtrend và Bộ giải mã Zyxel
I. Phân loại dịch vụ
OneTV
|
DỊCH VỤ
|
|
Các dịch vụ có thu phí
|
|
|
Truyền hình
|
Thu phí
|
|
|
Phim truyện
|
Thu phí
|
|
|
Hài-Cải Lương
|
Thu phí
|
|
|
Các dịch vụ miễn phí
|
|
Tiếng Anh cho bé
|
Miễn phí
|
|
|
Ca nhạc
|
Miễn phí
|
|
|
Văn hoá - Thể thao
|
Miễn phí
|
|
|
Thư giãn
|
Miễn phí
|
|
|
Đọc báo
|
Miễn phí
|
|
|
Địa chỉ cần biết
|
Miễn phí
|
|
|
Truyền hình xem lại
|
Miễn phí
|
|
|
Thông tin
|
Miễn phí
|
|
|
Chứng Khoán
|
Miễn phí
|
|
|
Youtube
|
Miễn phí
|
|
II.Bảng
giá niêm yết và khuyến mãi các gói dịch vụ
|
Gói dịch vụ
|
Nội dung dịch vụ
|
Mức cước thuê bao niêm yết (đ/tháng)
|
Mức cước thuê bao khuyến mãi 1 năm kể từ 15/09/2011 (đ/tháng)
|
Ghi chú
|
|
OneTV Free
|
- Gồm 30 kênh truyền
hình Việt Nam và kênh nước ngoài miễn phí
- Các dịch vụ theo yêu
cầu sẽ tính phí KH sử dụng và được tính theo bảng giá mua lẻ
|
Miễn phí
|
Miễn phí
|
|
|
(Áp dụng cho tất cả KH khi đăng ký mua bộ giải mã TV của FPT
Telecom)
|
(Áp dụng cho tất cả KH khi đăng ký mua bộ giải mã TV của FPT
Telecom)
|
|
OneTV Basic
|
- Trên 72 kênh truyền
hình trong và ngoài nước tín hiệu SD.(Ngoại trừ gói kênh K+)
- Dịch vụ truyền hình
xem lại
- Dịch vụ phim truyện,
Hài – Cải Lương, Thiếu nhi, Tiếng Anh cho bé, Ca nhạc, Văn hoá - Thể thao,
Thư giãn (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
- Dịch vụ phim truyện,
Hài – Cải Lương (các nội dung thể hiện giá tiền trên màn hình TV) khi KH sử
dụng sẽ được tính phí theo bảng giá mua lẻ
|
80.000
|
60.000
|
Giảm giá 25% thuê bao,
cam kết thực hiện trong 1 năm
|
|
OneTV VOD
|
- Toàn bộ dịch vụ theo
yêu cầu có thu phí ( Phim truyện, hài-cải lương )
|
100.000
|
80.000
|
Giảm giá 20% thuê bao,
cam kết thực hiện trong 1 năm
|
|
OneTV Premium
|
- Tất cả nội dung của
gói Basic
- Toàn bộ dịch vụ theo
yêu cầu có thu phí ( Phim truyện, hài-cải lương )
|
180.000
|
120.000
|
Giảm giá 35% thuê bao,
cam kết thực hiện trong 1 năm
|
|
OneTV Plus
|
Gói kênh truyền hình
K+ (K+1, K+nhịp sống)
|
118.200
|
118.200
|
|
III.Chính sách giảm giá
dành cho các Khách hàng sử dụng trên 2 Bộ giải mã, chi tiết như sau:
-
Giảm 30% cước trọn gói phát sinh cho Bộ giải mã thứ 2.
-
Giảm 40% cước trọn gói phát sinh cho Bộ giải mã thứ 3 và thứ 4.
-
Giảm 50% cước trọn gói phát sinh cho Bộ giải mã thứ 5 trở lên.
Ví dụ: Khách hàng Nguyễn Văn A sử dụng 2 Bộ giải mã
và đã đăng ký mua trọn gói dịch vụ truyền hình cho Bộ giải mã thứ nhất là
60.000 VND, sau đó đăng ký trọn gói 120.000 VND cho Bộ giải mã thứ 2 thì
cứoc này sẽ được giảm 30%, tức là còn 84.000 VND
Lưu ý: Chính sách giảm giá chỉ áp dụng cho Quý khách
sử dụng trọn gói của các dịch vụ: Tron gói dịch vụ Truyền hình, Trọn gói các
dịch vụ theo yêu cầu có thu phí hoặc trọn gói của tổng 2 dịch vụ này.
Cước trọn gói kênh K+: Hiện nay chưa áp dụng chính sách giảm giá cước
dành cho Bộ giải mã thứ 2 đối với gói kênh K+. Vì thế cước phát sinh sẽ được
tính trên từng Bộ giải mã.
IV.Bảng giá dịch vụ theo yêu cầu ( mua lẻ )
|
Các dịch vụ thu phí theo yêu cầu ( Mua lẻ )
|
|
Các gói nội dung theo yêu cầu
|
Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng
|
Mức cước trần trong tháng
|
|
1
|
Phim lẻ
|
5.000đ/1phim/48giờ
|
100.000đ
|
|
2
|
Phim bộ
|
2.000đ/1tập/48giờ
|
20.000đ/bộ/10 ngày hoặc 30.000đ/bộ trên 20 tập/20 ngày
Tối đa 100.000đ
|
|
3
|
Các vở hài- cải lương,
vọng cổ dài (Chương trình dài)
|
5.000đ/ 1vở/ 48giờ
|
80.000đ
|
|
4
|
Các vở hài- cải lương,
vọng cổ dài (Chập ngắn)
|
2.000-3.000đ/ 1chập/ 48giờ
|
40.000đ
|
Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
|